CÁC HÀM SỐ THÔNG DỤNG TRONG EXCEL

 

 

 

 

 

 

 

I. Giới thiệu

Tài liệu này sẽ hướng dẫn bạn sử dụng các hàm Excel để giải một bài toán từ đơn giản đến phức tạp như ma trận, thống kê,... một cách dễ dàng và nhanh chóng.

 

 

 

Những hàm mà bạn tiếp xúc trong Excel cũng là những hàm số mà bạn thường xuyên gặp trong các ứng dụng khác như Access, SQL,... và trong kỹ thuật lập trình PASCAL, C++, C#, VB.NET,....

 

 

 

Sử dụng và hiểu các hàm Excel sẽ giúp bạn có nền tảng cơ bản khi làm việc với các phần mềm tính toán khác, tiến xa hơn trong kỹ thuật lập trình, ...

 

II. Cơn bản về hàm số trong Excel:

Một số kiên thức cơ bản về hàm số và cách tính toán trong Excel mà bạn cần nắm rõ trước khi làm việc với bảng tính Excel.

 

 

2.1 Toán tử:

Microsoft Excel sử dụng các toán tử toán học + , -*, /, ^ (lũy thừa).

 

 

Microsoft Excel sử dụng các toán tử so sánh >, >=, <, =<, <>.

 

 

2.2 Hàm số:

Mọi công thức, hàm số trong Excel đều bắt đầu với dấu bằng =

 

 

Cấu trúc hàm Excel:

 

 

=<Tên hàm>([<Đối số 1>,<Đối số 2>,..])

Trong đó:

  • <Tên hàm> do Excel cung cấp. Nếu bạn nhập sai sẽ báo lỗi #NAME!
  • <Đối số 1>, <Đối số 2> có thể là tham chiếu đến ô, dãy ô, địa chỉ mảng, hay kết quả trả về của một công thức hoặc hàm khác.
  • Excel cho phép tối đa 30 đối số và tổng chiều dài của công thức tối đa là 255 ký tự.
  • Các đối số phải được đặt trong dấu ngoặc đơn ( ).
  • Đối với những đối số kiểu ký tự, chuỗi nhập vào công thức thì phải được đặt trong dấu ngoặc kép " ". Tuyệt đối không dùng 2 dấu ngoặc đơn để tạo dấu ngoặc kép. Lúc này Excel sẽ báo lỗi nghiêm trọng. 
  • Dấu phân cách giữ các đối số là dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;) tùy vào thiết lập trong hệ thống của bạn. Cần xem kỹ phần hướng dẫn bên dưới.

 

2.3 Địa chỉ:

 

Hàm số Excel sử dụng các địa chỉ ô để đại diện cho các giá trị bên trong ô và gọi là tham chiếu. Vì vậy có thể sử dụng cô thức cho nhiều ô có cùng dạng công thức bằng copy công thức.

 

 

 

Địa chỉ ô có 3 loại:

 

  • Địa chỉ tương đối <Tên cột><Tên dòng>. Ví dụ AA10.
  • Địa chỉ tuyệt đối $<Tên cột>$<Tên dòng>. Ví dụ $IV$65536
  • Địa chỉ hỗn hợp $<Tên cột><Tên dòng> hoặc <Tên cột>$<Tên dòng>. Ví dụ $A10

 

Tùy loại công thức, mục đích sử dụng mà có thể sử dụng các loại địa chỉ khác nhau cho phù hợp. Ví dụ để tính toán cho tất cả các ô đều tham chiếu đến một ô thì địa chỉ ô cố định đó trong công thức phải là địa chỉ tuyệt đối.

 

 

 

Để chuyển đổi giữa các loại địa chỉ trong công thức, sau khi chọn vùng tham chiếu (địa chỉ ô) nhấn phím F4.

 

 

 

Để đưa các địa chỉ ô (tham chiếu) vào trong công thức không nên nhập trực tiếp từ bàn phím mà chỉ cần dùng chuột chọn hoặc dùng các phím mũi tên (hoặc kết hợp với phím Shift để chọn nhiều ô).

 

 

2.4 Dữ liệu kiểu số trong Excel

  • Mặc định dữ liệu kiểu số của Excel là hệ số của USA: Dùng dấu chấm để phân phần thập phân và phân nguyên (Decimal symbol : .), Dùng dấu phẩy để nhóm 3 ký số đối với những số hàng nghìn trở lên (Digit grouping symbol: ,).

 

  • Quy cách hiển thị kiểu số của Excel liên quan trực tiếp đến công thức và được thiết lập trong Regional Options của Control Panel. Nếu hệ số của USA thì công thức sử dụng dấu phẩy để phân cách các đối số. Nếu hệ số của VN thì công thức sử dụng dấu chấm phẩy (;) để phân cách các đối số.
  • Khi nhập một dữ liệu kiểu số vào Excel nếu ô chưa định dạng thì dữ liệu tự động được canh lề bên phải. Nếu số bạn nhập vào nhảy qua bên phải là một số không hợp lệ. Có thể do bạn nhầm với kiểu số của Việt Nam. Khi đó công thức thường trả về lỗi #VALUE!
  • Nên dùng bàn phím số để nhập một số vào Excel.

 

  • Để đổi hệ số thành hệ số của VN: Vào Regional Options trong Control Panel. Chọn thẻ Number. Sửa Decimal symbol (ký tự phân cách phần nguyên và phần thập phân) là dấu phẩy (,). Sửa Digit grouping symbol (ký tự dùng để nhóm số đối với số > 1000) là dấu chấm (.)

 

2.5 Dữ liệu kiểu ngày tháng trong Excel

 

 

  • Dữ liệu kiểu ngày tháng trong Excel phụ thuộc vào thiết lập trong Regional Options của Control Panel và mặc định dùng quy cách ngày tháng của USA: M/d/YYYY.

 

  • Khi nhập một giá trị ngày tháng vào Excel nó tự động canh trái thì Excel hiểu đó là một giá trị kiểu text, dùng công thức cho giá trị ngày tháng đó sẽ trả về lỗi #VALUE!

 

  • Để chuyển đổi sang quy cách hiển thị ngày tháng của VN, vào Control Panel, Regional Options. Chọn thẻ Date. Nhập định dạngn dd/mm/yyyy vào mục Short Date Format.

 

HÀM NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN

 

 

 

Một số lưu ý khi sử dụng ngày tháng và thời gian trong Excel:

 

 

 

  • Excel hỗi trợ tính toán ngày tháng cho Windows và Macintosh. Windows dùng hệ ngày bắt đầu từ 1900. Macitosh dùng hệ ngày bắt đầu từ 1904. Tài liệu này được diễn giải theo hệ ngày 1900 dành cho Windows.

 

  • Hệ thống ngày giờ Excel phụ thuộc vào thiết lập trong Regional Options của Control Panel. Mặc định là hệ thống của Mỹ "Tháng/Ngày/Năm" (M/d/yyyy). Bạn có thể sửa lại thành hệ thống ngày của VN "Ngày/Tháng/Năm" (dd/MM/yyyy).

 

  • Khi bạn nhập một giá trị ngày tháng không hợp lệ nó sẽ trở thành một chuỗi văn bản. Công thức tham chiếu tới giá trị đó sẽ trả về lỗi.

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

 

 

 

 

DATE

 

Trả về chuỗi số tuần tự của ngày tháng.

 

DATEVALUE

 

Trả về chuỗi số đại diện cho ngày từ chuỗi văn bản đại diện cho ngày tháng.

 

 

 

 

 

 

 

DAY

 

Trả về thứ tự của ngày trong tháng từ một giá trị kiểu ngày tháng.

 

DAYS360

 

Tính số ngày giữa 2 mốc ngày tháng dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày.

 

 

 

 

 

 

 

EDATE

 

Trả về mốc thời gian xảy ra trước hoặc sau mốc chỉ định

 

EOMONTH

 

Trả về ngày cuối cùng của tháng xảy ra trước hoặc sau mốc chỉ định

 

 

 

 

 

 

 

HOUR

 

Trả về giờ của một giá trị kiểu thời gian.

 

MINUTE

 

Trả vế phút của một giá trị kiểu thời gian

 

 

 

 

 

 

 

MONTH

 

Trả về số tháng của một giá trị kiểu ngày tháng.

 

NETWORKDAYS

 

Trả về số ngày làm việc trong mốc thời gian đưa ra sau khi trừ đi ngày nghĩ và ngày lễ.

 

 

 

 

 

 

 

NOW

 

Trả về ngày giờ hiện tại trong hệ thống của bạn.

 

SECOND

 

Trả về số giây của một giá trị thời gian.

 

 

 

 

 

 

 

TIME

 

Trả về một giá trị thời gian từ chuỗi văn bản

 

TIMEVALUE

 

Trả về một giá trị thời gian từ một chuỗi kiểu thời gian.

 

 

 

 

 

 

 

TODAY

 

Trả về ngày hiện tại trong hệ thống của bạn.

 

WEEKDAY

 

Trả về số thứ tự của ngày trong tuần từ giá trị ngày tháng.

 

 

 

 

 

 

 

WEEKNUM

 

Trả về số thứ tự của tuần trong năm từ giá trị ngày tháng.

 

WORKDAY

 

Trả về ngày làm việc xảy ra trước hoặc sau mốc thời gian đưa ra.

 

 

 

 

 

 

 

YEAR

 

Trả về số năm của một giá trị ngày tháng.

 

YEARFRAC

 

Trả về tỉ lệ của một khoảng thời gian so với năm.

 

 

HÀM KỸ THUẬT

 

 

 

Đang thực hiện.

 

 

 

MỘT SỐ LỖI THƯỜNG GẶP TRONG EXCEL

 

 

#####

Lỗi độ rộng

Khi cột thiếu độ rộng. Dùng chuột kéo độ rộng cột ra cho phù hợp

 

 

 

Khi bạn nhập giá trị ngày tháng hoặc thời gian là số âm.

 

 

#VALUE!

Lỗi giá trị

Bạn nhập vào công thức một chuỗi trong khi hàm yêu cầu một số hoặc một giá trị logic.

Đang nhập một hoặc chỉnh sửa các thành phần của công thức mà nhấn Enter.

Nhập quá nhiều tham số cho một toán tử hoặc một hàm trong khi chúng chỉ dùng một tham số. Ví dụ =LEFT(A2:A5)

Thi hành một marco (lệnh tự động) liên quan đến một hàm mà hàm đó trả về lỗi #VALUE!

#DIV/0!

Lỗi chia cho 0

Nhập vào công thức số chia là 0. Ví dụ = MOD(10,0).

Số chia trong công thức là một tham chiếu đến ô trống.

 

 

#NAME!

Sai tên

Bạn dùng những hàm không thường trực trong Excel như EDATE, EOMONTH, NETWORKDAYS, WORKDAYS,... Khi đó cần phải vào menu Tools - Add-in. Đánh dấu vào tiện ích Analysis ToolPak.

Nhập sai tên một hàm số. Trường hợp này xảy tra khi bạn dùng bộ gõ tiếng Việt ở chế độ Telex vô tình làm sai tên hàm như IF thành Ì, VLOOKUP thành VLÔKUP.

Dùng những ký tự không được phép trong công thức.

Nhập một chuỗi trong công thức mà không có đóng và mở dấu nháy đôi.""

Không có dấu 2 chấm : trong dãy địa chỉ ô trong công thức.

#N/A

Lỗi dữ liệu

Giá trị trả về không tương thích từ các hàm dò tìm như VLOOKUP, HLOOKUP, LOOKUP hoặc MATCH.

Dùng hàm HLOOKUP, VLOOKUP, MATCH để trả về một giá trị trong bảng chưa được sắp xếp.

Không đồng nhất dữ liệu khi bạn sử dụng địa chỉ mảng trong Excel.

Quên một hoặc nhiều đối số trong các hàm tự tạo.

Dùng một hàm tự tạo không hợp lý.

#REF!

Sai vùng tham chiếu

Xóa những ô đang được tham chiếu bởi công thức. Hoặc dán những giá trị được tạo ra từ công thức lên chính vùng tham chiếu của công thức đó.

Liên kết hoặc tham chiếu đến một ứng dụng không thể chạy được.

#NUM!

Lỗi dữ liệu kiểu số

Dùng một đối số không phù hợp trong công thức sử dụng đối số là dữ liệu kiểu số. Ví dụ bạn đưa vào công thức số âm trong khi nó chỉ tính số dương.

Dùng hàm lặp đi lặp lại dẫn đến hàm không tìm được kết quả trả về.

Dùng một hàm trả về một số quá lớn hoặc quá nhỏ so với khả năng tính toán của Excel.

#NULL!

Lỗi dữ liệu rỗng

Dùng một dãy tóan tử không phù hợp

Dùng một mảng không có phân cách.

 

HÀM TÀI CHÍNH - TIỀN TỆ

 

Đang thực hiện

 

 

HÀM LẤY THÔNG TIN TRONG EXCEL

 

ð Bao gồm các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu và lấy một số thông tin trong bảng tính. Hấu hết các hàm này được cung cấp để tương thích và hỗ trợ các ứng dụng khác khi làm việc với Excel.

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

 

 

 

 

CELL

 

Lấy thông tin về dữ liệu trong ô

 

COUNTBLANK

 

Đếm số ô trống

 

 

 

 

 

 

 

ERROR.TYPE

 

Lấy mã lỗi

 

INFO

 

Thông tin về môi trường hoạt động của EXCEL

 

 

 

 

 

 

 

IS FUNCTIONS

 

Các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu

 

ISEVEN

 

Kiểm tra số chẵn

 

 

 

 

 

 

 

ISODD

 

Kiểm tra số lẽ

 

N

 

Chuyển đổi giá trị thành số

 

 

 

 

 

 

 

NA

 

Dùng lỗi #N/A! đánh dấu ô

 

TYPE

 

Trả về loại giá trị

 

 

HÀM LUẬN LÝ

I

ð Hàm luận lý luôn trả về một trong 2 giá trị TRUE (đúng) hoặc FALSE (sai).

ð Kết quả của hàm luận lý dùng làm đối số trong các hàm có sử dụng điều kiện như IF, SUMIF, COUNTIF,....

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

AND

 

 

 

 

OR

 

Hoặc

 

 

 

NOT

 

Phủ định

 

 

 

FALSE

 

Sai

 

 

 

TRUE

 

Đúng

 

 

 

IF

 

Trả về kết quả với điều kiện

 

 

HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU

 

Bao gồm các hàm tìm kiếm và tham chiếu rất hữu ích khi bạn làm việc với CSDL lớn trong EXCEL như kế toán, tính lương, thuế...

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

 

 

 

 

ADDRESS

 

Tạo địa chỉ dạng chuỗi ký tự.

 

AREAS

 

Đếm số vùng tham chiếu

 

 

 

 

 

 

 

CHOOSE

 

Trả về giá trị trong mảng giá trị tại vị trí được chỉ định.

 

COLUMN

 

Trả về số thứ tự cột của ô đầu tiên trong vùng tham chiếu.

 

 

 

 

 

 

 

COLUMNS

 

Trả về số cột của vùng tham chiếu.

 

HLOOKUP

 

Dò tìm một giá trị trên hàng đầu tiên và trả về ...

 

 

 

 

 

 

 

HYPERLINK

 

Tạo một siêu liên kết

 

INDEX

 

Trả về một giá trị trong bảng dữ liệu tương ứng với chỉ mục của nó.

 

 

 

 

 

 

 

INDIRECT

 

Trả về giá trị của một tham chiếu

 

LOOKUP

 

Dò tìm một giá trị

 

 

 

 

 

 

 

MATCH

 

Trả về vị trí của một giá trị trong bảng dữ liệu

 

OFFSET

 

Trả về một vùng tham chiếu từ một vùng xuất phát.

 

 

 

 

 

 

 

ROW

 

Trả về số thứ tự dòng của ô đầu tiên trong dãy ô.

 

ROWS

 

Trả về số dòng của dãy tham chiếu.

 

 

 

 

 

 

 

TRANSPOSE

 

Hoán vị hướng một vùng một giá trị.

 

VLOOKUP

 

Dò tìm một giá trị trên cột đầu tiên và trả về ...

 

 

HÀM TOÁN HỌC VÀ LƯỢNG GIÁC

ðBao gồm các hàm về toán học và lượng giác giúp bạn có thể giải một bài toán đại số, giải tích, hoặc lượng giác từ tiểu học đến đại học...

ðLưu ý đến quy cách hiển thị số của VN và của US. Để luôn nhập đúp một giá trị kiểu số bạn hãy sử dụng bàn phím số.

Tên hàm

 

Công dụng

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

 

 

 

 

ABS

 

Tính trị tuyệt đối của một số

 

ACOS

 

Tính nghịch đảo cosin

 

 

 

 

 

 

 

ACOSH

 

Tính nghịch đảo cosin hyperbol

 

ASIN

 

Tính nghịch đảo sin

 

 

 

 

 

 

 

ASINH

 

Tính nghịch đảo sin hyperbol

 

ATAN

 

Tính nghịch đảo tang

 

 

 

 

 

 

 

ATAN2

 

Tính nghịch đảo tang với tọa độ

 

ATANH

 

Tính nghịch đảo tang hyperbol

 

 

 

 

 

 

 

CEILING

 

Là tròn đến bội số gần nhất

 

COMBIN

 

Tính tổ hợp từ số phần tử chọn

 

 

 

 

 

 

 

COS

 

Tính cosin của một góc

 

COSH

 

Tính cosin hyperbol

 

 

 

 

 

 

 

DEGREES

 

Đổi radians sang độ

 

EVEN

 

Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất.

 

 

 

 

 

 

 

EXP

 

Tính lũy thừa cơ số e

 

FACT

 

Tính giai thừa của một số

 

 

 

 

 

 

 

FACTDOUBLE

 

Tính lũy thừa cấp 2

 

FLOOR

 

Làm tròn xuống đến bội số gần nhất do bạn chỉ.

 

 

 

 

 

 

 

GCD

 

Tìm ước số chung lớn nhất

 

INT

 

Làm tròn xuống số nguyên gần nhất

 

 

 

 

 

 

 

LCM

 

Tìm bội số chung nhỏ nhất

 

LN

 

Tính logarit cơ số tự nhiên của một số

 

 

 

 

 

 

 

LOG

 

Tính logarit

 

LOG10

 

Tính logarit cơ số 10

 

 

 

 

 

 

 

MDETERM

 

Tính định thức của ma trận

 

MINVERSE

 

Tìm ma trận nghịch đảo

 

 

 

 

 

 

 

MMULT

 

Tính tích 2 ma trận

 

MOD

 

Lấy phần dư của phép chia

 

 

 

 

 

 

 

MROUND

 

Làm tròn một số đến bội số của số khác.

 

MULTINOMIAL

 

Tỷ lệ giai thừa tổng với tích các giai thừa của các số.

 

 

 

 

 

 

 

ODD

 

Làm tròn đến một số nguyên lẽ gần nhất.

 

PI

 

Trả về giá trị pi

 

 

 

 

 

 

 

POWER

 

Tính lũy thừa của một số

 

PRODUCT

 

Tính tích các số

 

 

 

 

 

 

 

QUOTIENT

 

Lấy phần nguyên của phép chia

 

RADIANS

 

Đổi độ sang radians.

 

 

 

 

 

 

 

RAND

 

Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng 0 và 1

 

RANDBETWEEN

 

Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng do bạn chỉ định

 

 

 

 

 

 

 

ROMAN

 

Chuyển một số sang số La Mã

 

ROUND

 

Làm tròn một số

 

 

 

 

 

 

 

ROUNDDOWN

 

Làm tròn một số hướng xuống zero

 

ROUNDUP

 

Làm tròn một số hướng ra xa zero.

 

 

 

 

 

 

 

SERIESSUM

 

Tính tổng lũy thừa ...

 

SIGN

 

Trả về dấu của một số

 

 

 

 

 

 

 

SIN

 

Tính sin của một góc

 

SINH

 

Tính sin hyperbol của một số

 

 

 

 

 

 

 

SQRT

 

Tính căn bậc 2 của một số

 

SQRTPI

 

Tính căn bậc 2 của một số nhân với pi

 

 

 

 

 

 

 

SUBTOTAL

 

Tính tổng phụ

 

SUM

 

Tính tổng của các số

 

 

 

 

 

 

 

SUMPRODUCT

 

Tính tổng các tích các phần tử tương ứng trong các mảng giá trị

 

SUMSQ

 

Tính tổng bình phương các các

 

 

 

 

 

 

 

SUMX2MY2

 

Tính tổng của hiệu bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị

 

SUMX2PY2

 

Tính tổng của tổng bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị

 

 

 

 

 

 

 

SUMXMY2

 

Tính tổng của bình phương hiệu các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị.

 

TAN

 

Tính tang của một góc

 

 

 

 

 

 

 

TANH

 

Tính tang hyperbol của một số

 

TRUNC

 

Cắt bớt phần thập phân của số

 

 

HÀM THỐNG KÊ

 

ð Bao gồm các hàm số giúp bạn giải quyết các bài toán thống kê từ đơn giản đến phức tạp.

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

Tên hàm

 

Công dụng

 

 

 

 

 

 

 

AVEDEV

 

Tính bình quân độ phân cực

 

AVERAGE

 

Tính trung bình cộng các số.

 

 

 

 

 

 

 

AVERAGEA

 

Tính trung bình cộng các giá trị

 

COUNT

 

Đếm ô dữ liệu chứa số

 

 

 

 

 

 

 

COUNTA

 

Đếm số ô chứa dữ liệu

 

MAX

 

Tìm số lớn nhất

 

 

 

 

 

 

 

MAXA

 

Tìm giá trị lớn nhất

 

MIN

 

Tìm số nhỏ nhất

 

 

 

 

 

 

 

MINA

 

Tìm giá trị nhỏ nhất

 

RANK

 

Tìm vị thứ của một số trong dãy số.

 

 

HÀM XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ DỮ LIỆU

ð Bao gồm các hàm xử lý chuỗi văn bản như trích lọc, tìm kiếm, thay thế, chuyển đổi chuỗi văn bản trong Excel.

Hàm

Công dụng

Hàm

Công dụng

CHAR

Chuyển số thành ký tự

CLEAN

Xóa ký tự không phù hợp

CODE

Trả về mã số của ký tự đầu tiên

CONCATENATE

Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi

DOLLAR

Chuyển định dạng số thành tiền tệ

 

EXACT

So sánh hai chuỗi văn bản

FIND

Tìm kiếm một chuỗi trong chuỗi khác

 

FIXED

Chuyển một số sang định dạng văn bản

LEFT

Trích bên trái một chuỗi

LEN

Tính độ dài một chuỗi

LOWER

Chuyển thành chữ thường.

PROPER

Chuyển ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa

MID

Trích chuỗi con từ một chuỗi

REPLACE

Thay thế một phần của chuỗi.

RIGHT

Trích bên phải một chuỗi

REPT

Lặp lại một chuỗi

SUBSTITUTE

Thay thế một chuỗi xác định

SEARCH

Tìm kiếm một chuỗi

TEXT

Chuyển một số sang text.

T

Kiểm tra dữ liệu kiểu text

TRIM

Xóa những ký tự trắng bên trong chuỗi.

UPPER

Chuyển ký tự thường thành hoa.

VALUE

Chuyển một chuỗi thành số.

 

Tài liệu này được biên dịch và tổng hợp bởi Trần Quang Hải, SV k25 - Khoa Tin học quản lý Trường ĐH Kinh Tế TP.HCM.

 

Tài liệu được xây dựng với mục đích giúp các bạn làm quen và sử dụng các hàm Excel. Tài liệu được cung cấp miễn phí cho mọi người với tinh thần không vụ lợi.

 

Tác giả mong nhận được cộng tác, đóng góp của các bạn để hoàn thiện tài liệu ngày một tốt hơn, đặc biệt là những phần chưa hoàn thiện như các hàm kỹ thuật, hàm tài chính,...

 

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về qhaivn@gmail.com hoặc goiso090@yahoo.com

 

Quảng Ngãi, Ngày 01/11/2005

Tác giả

Trần Quang Hải

 

Copyright © Trần Quang Hải 2005 - qhaivn@gmail.com