Bi 3 (Ton học). Thời gian: 30 pht

 

M đề: Chẵn                                                Số phch:

 

Đ̀ kiểm tra thử Bài 3. Cơ sở Toán học của Tin học

Thời gian: 30 phút

 

M đ̀: Lẻ.                                                Số phch:

 

Cu 01: Hy đổi DEC sang BIN v sang HEX số 12345

A. 11000000111001 v 3039

B. 1100000111001 v 3039

C. 11000000111001 v 3139

 

Cu 02: Hy đổi DEC sang BIN v sang HEX số 54321

A. 1101010010110001 v D431

B. 1101010000110001 v D431

C. 1101010000110001 v 13431

 

Cu 03: Trong Internet có đoạn m nguồn color=#195882.

Nó l phối hợp của 3 mầu: Đỏ (Red), L (Green) v Xanh (Blue). Hỏi độ đậm

(chính xc tới hai chữ số sau dấu phẩy) từng mầu đó l?

A.  9,80%, 34,90% v 51,37%

B. 10,20%, 34,90% v 50,98%

C.  9,80%, 34,51% v 50,98%

 

Cu 04: Bít thuộc tính văn bản trong DOS gốc l $17. Hỏi kí tự có mầu ǹn l g?

Mầu chữ l mầu g?

A. Ǹn l mầu Xanh, chữ l mầu Ghi

B. Ǹn l mầu L, chữ l mầu Xm

C. Ǹn l mầu Xanh, chữ có mầu Xm

 

Cu 05: Đổi cc số 141 v 57687 ra dạng thập lục phn (HEX) lần lượt l:

A. 8D v E158                    B. 8E v E157                    C. 8D v E157

 

Cu 06: Dy m nhị phn l 01010111-01100100-01110111-00110101-00110010.

Giải m thnh xu kí tự bnh thường:

Ch ý: Dấu trừ (-) khng tính, m chỉ để cho dễ nhn.

A. Gkq34                            B. Wdw52                            C. Nvn12

 

Cu 07: Tính biểu thức "(if A then B) or (not(C and A) and B)" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = C = TRUE, B = FALSE) v (A = B = TRUE, C = TRUE)

A. TRUE, TRUE                   B. FALSE, TRUE                   C. FALSE, FALSE

 

Cu 08: Tính biểu thức "if (not(B or A) and (C xor A)) then B" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = B = C = TRUE) v (A = TRUE, B = C = FALSE)

A. TRUE, TRUE                   B. FALSE, TRUE                   C. FALSE, FALSE

 

Cu 09: Tính biểu thức "if A then ((B or (C and A)) xor B)" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = B = C = TRUE) v (A = TRUE, B = C = FALSE)

A. FALSE, TRUE                   B. TRUE, TRUE                   C. FALSE, FALSE

 

Cu 10: Tính biểu thức "(A and not(B or C)) or (if A and B)" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = C = TRUE, B = FALSE) v (A = C = FALSE, B = TRUE)

A. FALSE, FALSE                   B. TRUE, TRUE                   C. FALSE, TRUE

 


 

Bi 3 (Ton học). Thời gian: 30 pht

 

M đề: Lẻ                                               Số phch:

 

Cu 01: Giải cc m 00110100 v 10110010 ra số nguyn th được lần lượt l:

A. 52 v -77                      B. 53 v -78                      C. 52 v -78

 

Cu 02: Một bức ảnh kích thước 50x20 điểm ảnh (pixel),

với chất lượng mầu = 32 bit. Hỏi cỡ của nó = ?KB (gần đng).

Với modem 50kbps, thời gian tải = ?s (gần đng).

A. 4,906 KB v 0,64 giy

B. 3,906 KB v 0,64 giy

C. 3,906 KB v 1,64 giy

 

Cu 03: Bít thuộc tính của văn bản l 150 ở DOS gốc. Hỏi kí tự ca mầu ǹn l g?

Mầu chữ l mầu g?

A. Ǹn l mầu Xanh, chữ có mầu Ghi

B. Ǹn l mầu L, chữ l mầu Ghi

C. Ǹn l mầu Xanh, chữ l mầu Nu

 

Cu 04: Dy m nhị phn l 01010111-01100100-01110111-00110101-00110010.

Giải m thnh xu kí tự bnh thường:

Ch u: Dấu trừ (-) khng tính, m chỉ để cho dễ nhn.

A. Gkq34                            B. Wdw52                            C. Nvn12

 

Cu 05: M hóa số 154 v -50 ra m nhị phn 8 bit lần lượt l:

A. 10011010 v 11001110

B. 10011100 v 11001110

C. 10011010 v 11001111

 

Cu 06: Hy đổi DEC sang BIN v sang HEX số 12345

A. 1100000111001 v 3039

B. 11000000111001 v 3039

C. 11000000111001 v 3139

 

Cu 07: Tính biểu thức "if ((A and B) or (C xor A)) then B" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = B = C = FALSE) v (A = TRUE, B = C = FALSE)

A. FALSE, FALSE                   B. TRUE, TRUE                   C. TRUE, FALSE

 

Cu 08: Tính biểu thức "if A then ((B or (C and A)) xor B)" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = B = C = TRUE) v (A = TRUE, B = C = FALSE)

A. TRUE, TRUE                   B. FALSE, FALSE                   C. FALSE, TRUE

 

Cu 09: Tính biểu thức "(A and not(B or C)) or (if A and B)" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = C = TRUE, B = FALSE) v (A = C = FALSE, B = TRUE)

A. TRUE, TRUE                   B. FALSE, TRUE                   C. FALSE, FALSE

 

Cu 10: Tính biểu thức "if A then (not(B or C) and (A xor B))" lần lượt l bao

nhiu với 2 bộ dữ liệu: (A = B = C = TRUE) v (A = TRUE, B = C = FALSE)

A. FALSE, FALSE                   B. TRUE, TRUE                   C. FALSE, TRUE