Thống kê Các ḍng CPU Intel từ quá khứ đến năm 2017 

 

CPU Intel trên thị trường Việt Nam (tính đến thời điểm viết bài này) có thể chia ra làm các ḍng chính sau đây:

(1) Celeron: Tốc độ từ 1.6 cho đến 3.06 Ghz. Cache từ 256KB đến 512KB. Tốc độ BUS từ 533->800Mhz. Giá từ 30->45 USD. Thích hợp sử dụng văn pḥng, gia đ́nh.

(2) Intel Dual Core: Hiện có 2 loại là Pentium D 9xx và Intel Exxx. Intel Exxx mới hơn Pentium D. Có nhiều tốc độ và BUS để lựa chọn. Lưu ư Intel Exxx tuy có xung nhịp thấp hơn Pentium D (từ 1.6->2.0 Ghz so với Pentium D có thể lên đến 3.0Ghz) nhưng tích hợp nhiều công nghệ mới hơn v́ ra đời sau nên nói chung là "ngon" hơn Pentium D. Ḍng này thích hợp văn pḥng, gia đ́nh cần hiệu suất cao hơn Celeron. Giá cả trong tầm 100 USD.

(3) Intel Core 2 Duo: Tốc độ từ 1.86->2.66 Ghz. Cache từ 2MB->4MB. Tốc độ BUS từ 800->1333Mhz. Giá từ 90->200 USD. Thích hợp người dùng cao cấp, đồ họa, game thủ (tầm trung) v.v... Có nhiều công nghệ mới.

(4) Intel Core 2 Quad: Cao cấp nhất trên thị trường v́ có đến 4 lơi xử lư cùng chia sẻ bộ nhớ cache lên đến 8MB. Tốc độ BUS 1066 Mhz. Giá khoảng 220USD (đă giảm giá rất nhiều từ giá ban đầu là khoảng 450USD). Thích hợp người dùng cao cấp, game thủ (tầm cao). Tích hợp tất cả các công nghệ mới nhất.

(5) Intel Xeon: Bộ vi xử lư vốn được thiết kế dành cho máy chủ (server). Tốc độ ~2Ghz, BUS 1066, Cache 8MB. Tuy nhiên sử dụng linh kiện cao cấp để có sức hoạt động bền bỉ và ổn định trong điều kiện hoạt động liên tục 24/7. Giá khoảng 260USD.

 

 

 

Các Logo Chipset CPU của Intel

 

CPU có các thông số chính sau : 

(1) Tốc độ xử lư: Đơn vị: Mhz hoặc Ghz, là tốc độ xung nhịp của CPU. Trước đây th́ tốc độ này càng lớn, CPU sẽ xử lư càng nhanh. Hiện tại th́ tốc độ này chỉ là 1 phần quan trọng trong tốc độ tổng thể của CPU.

(2) Cache: là nơi lưu trữ tạm các dữ liệu khi chờ đưa vào xử lư (và cả khi xuất dữ liệu ra). Bộ nhớ đệm càng lớn th́ CPU có thể nhận nhiều dữ liệu đầu vào hơn, tốc độ đáp ứng sẽ nhanh hơn.

(3) Tốc độ BUS: Đơn vị Mhz hoặc Ghz. Nói nôm na là độ rộng của đường đi dữ liệu ra/vào CPU. BUS càng cao th́ nhiều dữ liệu có thể truyền ra/vào CPU cùng lúc, giảm độ trễ. Tương tự như bạn chạy xe hơi thể thao trên siêu xa lộ th́ sẽ nhanh hơn chạy trong hẻm nhỏ vậy.

Ngoài ra c̣n rất nhiều tham số khác, các tập lệnh, công nghệ được tích hợp vào CPU mà các bài viết ở trên đă nói rất rơ.

 

 

 

 

 

 

Có thể liệt kê các đời CPU INTEL từ cổ chí kim như sau : 

Pentium MMX Technology
# 166 MHz (Mobile) Introduced January 12, 1998
# 200 MHz (Mobile) Introduced September 8, 1997
# 233 MHz (Mobile) Introduced September 8, 1997
# 266 MHz (Mobile) Introduced January 12, 1998
# 300 MHz (Mobile) Introduced January 7, 1999

Pentium II
# 233 MHz (Mobile) Introduced April 2, 1998
# 266 MHz (Mobile) Introduced April 2, 1998
# 300 MHz (Mobile) Introduced September 9, 1998
# 333 MHz (Mobile)

Celeron (Pentium II-based)
- Mendocino - 0.25 µm process technology
# 266 MHz (Mobile)
# 300 MHz (Mobile)
# 333 MHz (Mobile) Introduced April 5, 1999
# 366 MHz (Mobile)
# 400 MHz (Mobile)
# 433 MHz (Mobile)
# 450 MHz (Mobile) Introduced February 14, 2000
# 466 MHz (Mobile)
# 500 MHz (Mobile) Introduced February 14, 2000

Pentium III
- Coppermine - 0.18 µm process technology
# 400 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
# 450 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
# 500 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
# 600 MHz (Mobile) Introduced January 18, 2000
# 650 MHz (Mobile) Introduced January 18, 2000
# 700 MHz (Mobile) Introduced April 24, 2000
# 750 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
# 800 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
# 850 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
# 900 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001
# 1000 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001

Celeron (Pentium III Coppermine-based)
# 550 MHz (Mobile)
# 600 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
# 650 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
# 700 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
# 750 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001
# 800 MHz (Mobile)
# 850 MHz (Mobile) Introduced July 2, 2001
# 600 MHz (LV Mobile)
# 500 MHz (ULV Mobile) Introduced January 30, 2001
# 600 MHz (ULV Mobile)

Mobile Pentium 4-M
0.13 µm process technology; cache L2 512 KB; BUS a 400 MHz
o 1.40 GHz - 23 April 2002
o 1.50 GHz - 23 April 2002
o 1.60 GHz - 4 March 2002
o 1.70 GHz - 4 March 2002
o 1.80 GHz - 23 April 2002
o 1.90 GHz - 24 June 2002
o 2.00 GHz - 24 June 2002
o 2.20 GHz - 16 September 2002
o 2.40 GHz - 14 January 2003
o 2.40 GHz - 14 January 2003
o 2.50 GHz - 16 April 2003
o 2.60 GHz - 11 June 2003

Pentium M
- Banias 0.13 µm process technology; 1 MB L2 cache; bus 400 MHz
* 900 MHz (Ultra low voltage)
* 1.0 GHz (Ultra low voltage)
* 1.1 GHz (Low voltage)
* 1.2 GHz (Low voltage)
* 1.3 GHz
* 1.4 GHz
* 1.5 GHz
* 1.6 GHz
* 1.7 GHz

- Dothan 0.09 µm (90 nm) process technology; 2 MB L2 cache; bus 400 MHz
* 1.00 GHz (Pentium M 723) (Ultra low voltage, 5W TDP)
* 1.10 GHz (Pentium M 733) (Ultra low voltage, 5W TDP)
* 1.20 GHz (Pentium M 753) (Ultra low voltage, 5W TDP)
* 1.30 GHz (Pentium M 718) (Low voltage, 10W TDP)
* 1.40 GHz (Pentium M 738) (Low voltage, 10W TDP)
* 1.50 GHz (Pentium M 758) (Low voltage, 10W TDP)
* 1.60 GHz (Pentium M 778) (Low voltage, 10W TDP)
* 1.40 GHz (Pentium M 710)
* 1.50 GHz (Pentium M 715)
* 1.60 GHz (Pentium M 725)
* 1.70 GHz (Pentium M 735)
* 1.80 GHz (Pentium M 745)
* 2.00 GHz (Pentium M 755)
* 2.10 GHz (Pentium M 765)

- Dothan 533 0.09 µm (90 nm) process technology; 2 MB L2 cache bus 533 
* 1.60 GHz (Pentium M 730)
* 1.73 GHz (Pentium M 740)
* 1.86 GHz (Pentium M 750)
* 2.00 GHz (Pentium M 760)
* 2.13 GHz (Pentium M 770)
* 2.26 GHz (Pentium M 780)

Intel Core Duo
- Yonah 0.065 µm (65 nm) process technology

* Intel Core Duo T2700 2.33 GHz
* Intel Core Duo T2600 2.16 GHz
* Intel Core Duo T2500 2.00 GHz
* Intel Core Duo T2400 1.83 GHz
* Intel Core Duo T2300 1.66 GHz
* Intel Core Duo T2050 1.60 GHz
* Intel Core Duo L2500 1.83 GHz (Low voltage, 15W TDP)
* Intel Core Duo L2400 1.66 GHz (Low voltage, 15W TDP)
* Intel Core Duo L2300 1.50 GHz (Low voltage, 15W TDP)
* Intel Core Duo U2500 1.20 GHz (Ultra low voltage, 9W TDP)
* Intel Core Solo T1350 1.86 GHz (533 FSB)
* Intel Core Solo T1300 1.66 GHz
* Intel Core Solo T1200 1.50 GHz 


Intel Pentium Dual-Core 
* Pentium dual-core T2080 1.73 GHz
* Pentium dual-core T2060 1.60 GHz
* Pentium dual-core T2330 1.60 GHz 64bit
* Pentium dual-core T2310 1.46 GHz 64bit
* Pentium dual-core T2130 1.86 GHz 
* Pentium dual-core T2370 1.73 GHz 64bit

Intel Core 2 Duo
- Merom - 65 nm process technology
* Core 2 Duo T7800 - 2.60 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Santa Rosa platform)
* Core 2 Duo T7700 - 2.40 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7600 - 2.33 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7500 - 2.20 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7400 - 2.16 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7300 - 2.00 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7250 - 2.00 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7200 - 2.00 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
* Core 2 Duo T7100 - 1.80 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB)
* Core 2 Duo T5600 - 1.83 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB)
* Core 2 Duo T5550 - 1.83 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5500 - 1.66 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5470 - 1.60 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5450 - 1.66 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5300 - 1.73 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5270 - 1.40 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5250 - 1.50 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo T5200 - 1.60 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB, no VT)
* Core 2 Duo L7500 - 1.60 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Low Voltage)
* Core 2 Duo L7400 - 1.50 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB) (Low Voltage)
* Core 2 Duo L7300 - 1.40 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Low Voltage)
* Core 2 Duo L7200 - 1.33 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB) (Low Voltage)
* Core 2 Duo U7700 - 1.33 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)
* Core 2 Duo U7600 - 1.20 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)
* Core 2 Duo U7500 - 1.06 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)

Celeron M
- Banias-512 0.13 µm process technology
* 310 - 1.20 GHz
* 320 - 1.30 GHz
* 330 - 1.40 GHz
* 340 - 1.50 GHz

- Dothan-1024 90 nm process technology
* 350 - 1.30 GHz
* 350J - 1.30 GHz, with Execute Disable bit
* 360 - 1.40 GHz
* 360J - 1.40 GHz, with Execute Disable bit
* 370 - 1.50 GHz, with Execute Disable bit
o Family 6, Model 13, Stepping 8
* 380 - 1.60 GHz, with Execute Disable bit
* 390 - 1.70 GHz, with Execute Disable bit

- Yonah-1024 65 nm process technology
* 410 - 1.46 GHz
* 420 - 1.60 GHz,
* 423 - 1.06 GHz (ultra low voltage)
* 430 - 1.73 GHz
* 440 - 1.86 GHz
* 443 - 1.20 GHz (ultra low voltage)
* 450 - 2.00 GHz

Centrino 2 mới ra:

- Loại 45nm process technology:
Intel Core 2 Duo T9400 2x2.53 GHz, 6MB L2 Cache, 1066MHz FSB

- Loại 65nm process technology:
Intel Core 2 Duo T7500 2x2.20 GHz, 4MB L2 Cache, 800MHz FSB
Intel Core 2 Duo T7400 2x2.16 GHz, 4MB L2 Cache, 667MHz FSB
Intel Core 2 Duo L7500 2x1.60 GHz, 4MB L2 Cache, 800MHz FSB
Intel Core 2 Duo L7400 2x1.50 GHz, 4MB L2 Cache, 667MHz FSB
Intel Core 2 Duo U7500 2x1.06 GHz, 2MB L2 Cache, 533MHz FSB

 

Tính năng các chip CPU cho máy tính để bàn

 

 

Tính năng các chip CPU cho máy tính xách tay